094.1234.456

Đặc tính cơ bản của LPG

LPG

Đặc tính cơ bản của LPG (Khí Dầu Mỏ Hóa lỏng )

  • Gas hay còn gọi là LPG (Liquefied Petroleum Gas) là khí dầu mỏ hóa lỏng, có nguồn gốc từ dầu mỏ.
  • Thành phần chính là hỗn hợp của khí gốc HydroCarbon: Propane (C3H8) và Butane (C4H10).
  • Không màu, không mùi, không độc hại (do đó, LPG được pha thêm chất Etylmecaptan có mùi đặc trưng để dễ phát hiện khi có rò xì gas)
  • Nhiệt độ sối của gas thấp (từ -42oC đến -0.5oC) nên để gas lỏng tiếp xúc trực tiếp với da sẽ gây ra hiện tượng “bỏng lạnh“.
  • Trong điều kiện nhiệt độ môi trường gas bốc hơi rất mãnh liệt, khi gas chuyển từ trạng thái lỏng sang hơi thì thể tích tăng 250 lần.
  • Áp suất của gas phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường, khi nhiệt độ tăng thì áp suất gas sẽ tăng và ngược lại. Trong điều kiện nhiệt độ khu vực phía nam thì áp suất gas dao động trong khoảng từ 4-7 kg/cm2.
  • Tỉ trọng của gas lỏng nhẹ hơn nước, khổi lượng riêng trong khoảng DL = 0.51 – 0.575 Kg/Lít.
  • Tỉ trọng của gas hơi nặng hơn không khí D= 1.51 – 2 lần, nên khi gas bị rò xì sẽ tích ơ nơi trũng, thấp hơn mặt bằng xung quanh (cống, rãnh).

cung cấp LPG

Số TT

ĐẶC TÍNH

LPG

PHƯƠNG PHÁP THỬ

MIN

Đặc trưng

MAX

1

Tỉ trọng tại 150C

0.55

0.55

0.575

ASTM D1657

2

Áp suất hơi ở  37.80C (Kpa)

420

460

1000

ASTM D2598

3

Thành phần (% khối lượng ):

+ Ethane

+ Propane

+ Butane

+ Pentane và thành phần khác

40

40

50

50

2

60

60

2

ASTM D2163

4

Ăn mòn lá đồng ở  (37.80C /giờ)

1A

1A

1A

ASTM D1838

5

Nước tự do( % khối lượng ):

0

0

0

6

Sulphur sau khi tạo mùi (PPM)

20

25

30

ISO 4260

7

Cặn còn lại sau khi hoá hơi ( % khối lượng ):

0

0

0.05

ASTM D2158

8

H2S ( % khối lượng ):

0

0

0

ASTM D2420

9

Nhiệt lượng :

+ KJ/Kg

+ Kcal/m3 (150C , 760 mm Hg)

50000

26000

10

Nhiệt lượng 1 kg LPG tương đương :

+ Điện (KW.h)

+ Dầu hỏa (Lít)

+ Than (kg)

+ Củi gỗ (kg)

14

1.5-2

3-4

7-9

11

Nhiệt độ cháy (0C) :

+ Trong không khí

+ Trong oxy

1900

2900

12

Tỉ lệ hoá hơi : Lỏng —> Hơi

250 lần

13

Giới hạn cháy trong không khí    (% thể tích)

2-10

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *